Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Trung bình
Chiết xuất lá Hortonia Floribunda

Không có nghiên cứu nào cho thấy loại thực vật này mang lại bất kỳ lợi ích nào cho da.

Xem thêm
Tốt
Glyceryl Caprylate

Một chất làm mềm da, chất nhũ hóa và chất làm ướt trong mỹ phẩm, đồng thời có thể hỗ trợ chất bảo quản và trong một số công thức nhất định còn giúp làm sạch.

Xem thêm
Tốt
Polyglyceryl-10 Laurate

Este này là một chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt làm mềm da, đã được đánh giá là an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Chiết xuất quả Pleiogynium Timoriense

Chiết xuất từ một loại thực vật được gọi là mận Burdekin này nổi tiếng với hàm lượng chất chống oxy hóa cao.

Xem thêm
Tốt
Sambucus Cerulea

Cơm cháy xanh (Blue elderberry). Có thể có đặc tính chống oxy hóa cho da.

Xem thêm
Tốt
Prunus Dulcis

Xem thêm
Rất tốt
Tảo đỏ

Loại tảo biển này có tác dụng dưỡng ẩm và chống oxy hóa cho da.

Xem thêm
Rất tốt
Tetrahexyldecyl Ascorbate

Dạng vitamin C có độ ổn định cao giúp bảo vệ da khỏi tổn thương oxy hóa và sự phân hủy collagen.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất hạt bí ngô

Loại bí này là một nguồn cung cấp carotenoid chống oxy hóa rất tốt.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Trà-Isostearoyl Collagen Thủy Phân

Chức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất làm sạch. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất rễ Lepidium Meyenii thủy phân

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Xylan thủy phân

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
21313 - 21324 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon