Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Tốt |
PhenoxyisopropanolCồn được sử dụng như một dung môi và chất bảo quản. Xem thêm |
Rất tốt |
PiperineThành phần này được chiết xuất từ hạt tiêu đen có đặc tính chống oxy hóa và chống viêm cho da. Xem thêm |
Rất tốt |
PhloretinMột hợp chất flavonoid có nguồn gốc từ táo và vỏ cây táo. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất quả Hippophae Rhamnoides (Seaberry)Còn được gọi là hắc mai biển, seaberry là một nguồn cung cấp vitamin C dồi dào cũng như các vitamin nhóm B và vitamin E. Xem thêm |
Rất tốt |
Canxi PantothenateMột dạng của axit pantothenic. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Polyme liên kết chéo Polyisoprene hydro hóaChức năng: Kiểm soát độ nhớt. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất màng ối lợn thủy phânChức năng: Điều hòa da, Chất làm mềm. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Hydroxyethyl Dimethicone LaurateChức năng: Chất nhũ hóa. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Đồng polymer IPDI/PEG-15 Soyamine Dimer DilinoleateChức năng: Tạo màng, Dưỡng tóc, Dưỡng da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Lithi Guanosine TriphosphateChức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Maltol IsobutyrateChức năng: Hương liệu, Tonic. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Palmitoyl Oat Amino AcidsChức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất làm mềm. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |




