Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
2-Hydroxyethyl Picramic Acid

Chức năng: Nhuộm tóc. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
3-Methylpentyl Angelate

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất hạt Lupinus Luteus

Chức năng: Hương liệu, Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
2,2'-Thiobis(4-Chlorophenol)

Chức năng: Kháng khuẩn. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acrylates/C5-8 Alkyl Acrylate Copolymer

Chức năng: Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Kiểm soát độ nhớt. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Hamamelitannin

Tanin được tìm thấy trong chiết xuất cây phỉ (witch hazel). Thành phần này có thể gây kích ứng da nhưng cũng sở hữu đặc tính chống oxy hóa.

Xem thêm
Trung bình
Collagen thực vật

Một thuật ngữ được các thương hiệu chăm sóc da diễn giải một cách linh hoạt, dùng để chỉ các thành phần có nguồn gốc thực vật nhằm mục đích bắt chước collagen có nguồn gốc từ động vật.

Xem thêm
Tốt
Magnesium Carbonate

Muối khoáng vô cơ được sử dụng như một chất hấp thụ, chất làm mờ, chất tạo màu hoặc để điều chỉnh độ pH của các sản phẩm mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Lysolecithin

Axit béo này được thu nhận thông qua các phương pháp thủy phân khác nhau của axit béo lecithin. Nó có tác dụng nhũ hóa và làm sạch, đồng thời còn đóng vai trò trong các hệ thống dẫn truyền dưỡng chất trong chăm sóc da.

Xem thêm
Tốt
Sambucus Canadensis

Cây nhỏ này thường được biết đến với tên gọi cơm cháy Mỹ. Chiết xuất của nó có đặc tính chống oxy hóa.

Xem thêm
Tốt
Laureth-4

Đa nhiệm vụ như một chất làm sạch, chất nhũ hóa/chất ổn định và chất tăng cường kết cấu công thức.

Xem thêm
Tốt
Calcium D-Pantetheine-S-Sulfonate

Dẫn xuất này của vitamin B5 có đặc tính chống oxy hóa.

Xem thêm
23341 - 23352 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon