Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Chưa có đánh giá |
2-HeptylcyclopentanoneChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
3-Methyl-4-(2,4,6-Trimethyl-3-Cyclohexenyl)-3-Buten-2-OneChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Phân đoạn không xà phòng hóa của dầu Lupinus AlbusChức năng: Chất làm mềm da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Acanthopanax Senticosus Root ExtractChức năng: Điều hòa da, Làm dịu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Acorus Gramineus Root/Stem ExtractChức năng: Dưỡng tóc, Uốn hoặc Duỗi tóc, Dưỡng da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Rất tệ |
Chiết xuất quả Litsea CubebaDầu thơm bay hơi và chiết xuất thực vật lấy từ quả của cây Litsea cubeba có thể gây nhạy cảm cho da. Xem thêm |
Trung bình |
PEG-7 Trimethylolpropane Coconut EtherThành phần có nguồn gốc từ dừa này hoạt động như một chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt trong mỹ phẩm. Xem thêm |
Tốt |
Tocopheryl NicotinateEste este của vitamin E và vitamin B3 có các đặc tính chống oxy hóa và làm dịu da. Xem thêm |
Tốt |
Saccharomyces CerevisiaeSaccharomyces, theo tiếng Latin, có nghĩa đen là "nấm đường," và là tên khoa học của các loại nấm men được sử dụng trong quá trình lên men. Xem thêm |
Tốt |
TryptophanAxit amin cung cấp khả năng dưỡng ẩm tiềm năng và đặc tính chống oxy hóa cho da. Xem thêm |
Tốt |
Diisostearyl Dimer DilinoleateMột este tổng hợp có chức năng như một chất làm mềm da và tác nhân điều hòa da. Có thể có nguồn gốc từ động vật. Xem thêm |
Tốt |
Chiết xuất Sargassum FilipendulaMột loại tảo biển nâu có đặc tính chống oxy hóa. Xem thêm |




